CHỦ ĐỀ
TRƯỜNG MẦM NON PHÚ TÂN THÂN YÊU
Thời gian: 2 tuần (Từ 07/9/2026 - 18/9/2026)
MỤC TIÊU CỦA CHỦ ĐỀ
1/ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
- Biết bắt đầu và kết thúc động tác bài tập thể dục buổi sáng đúng nhịp. (MT 1)
- Biết tự mặc và cởi quần áo. (MT 8)
- Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) không làm rơi vật đội trên đầu. Đứng 1 chân và giữ thẳng người trong vòng 10 giây, đi lên xuống trên ván dốc (dài 2m rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. ( Kiểm soát vận động). (MT 11)
- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn (MT 16).
2/ PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- Biết nói 1 số thông tin quan trọng về bản thân, gia đình, trường lớp, quê hương và Bác Hồ.
(MT 35)
- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán.( MT 41)
- Biết và nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10. (MT 47)
3/ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi.
( MT 65)
- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động. (MT 66)
- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.
(MT 68)
- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản thân (MT 73)
- Biết nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt và chữ số từ 0 -> 10.
(MT 98)
4/ PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
- Vẽ tô màu kín, tô màu không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ. ( MT 100)
- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em. ( MT 107)
- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm 1 sản phẩm đơn giản. ( MT 109)
5/ PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
- Biết một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng. ( MT 113)
- Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp. (MT 114)
MẠNG CHỦ ĐỀ NHÁNH TUẦN 1: TRƯỜNG MẦM NON CỦA BÉ
(07/9/2026 - 11/9/2026)
Mục tiêu | Nội dung | Hoạt động |
Phát triển thể chất | ||
1. Biết bắt đầu và kết thúc động tác bài tập thể dục buổi sáng đúng nhịp
| - Trẻ vận động mạnh dạn, tự tin khi tập các động tác TDS.
| - TDS: Thở 1, tay vai 1, bụng lườn1, chân 2, bật 2 (Tập với gậy)
|
8. Biết tự mặc và cởi quần áo | - Trẻ thực hiện tốt thao tác cài, cởi cúc áo, quần; biết kéo khóa. | - Thực hiện thay quần áo sau giờ ăn trưa, khi đi vệ sinh. |
11. Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) không làm rơi vật đội trên đầu. Đứng 1 chân và giữ thẳng người trong vòng 10 giây, đi lên xuống trên ván dốc (dài 2m rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. (Kiểm soát vận động) | - Rèn luyện kỹ năng vận động, phối hợp mắt, tay, chân khi tham gia đi thằng bằng trên ghế thể dục. - Trẻ vận động mạnh dạn, tự tin.
| - TDGH: Đi thăng bằng trên ghế thể dục - TCVĐ: Chuyền bóng, Mèo đuổi chuột, Đội nào nhanh hơn
|
Phát triển nhận thức | ||
35. Biết nói 1 số thông tin quan trọng về bản thân, gia đình, trường lớp, quê hương và Bác Hồ. | - Trẻ tích cực tìm hiểu về trường, lớp, bạn bè, cô giáo, các lớp học trong trường và công việc của các cô, các bác trong trường mầm non Phú Tân. | - Cô và trẻ cùng trò chuyện, trao đổi với nhau trong giờ đón, trả trẻ. - KPXH: Tìm hiểu về Trường mầm non của bé |
41. Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. | - Sử dụng giấy để làm thử nghiệm, quan sát dự đoán lau tay bằng giấy khi tay khô và khi tay ướt có gì khác nhau. | - HĐNT: Thử nghiệm “Lau khô bàn tay bằng giấy”. |
47. Biết và nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10 | - Trẻ đếm được số lượng 1, 2; biết liên hệ đếm số lượng 1,2 với các đồ dùng, đồ chơi trong lớp. | - LQVT: Nhận biết số lượng 1, 2
|
Phát triển ngôn ngữ | ||
65. Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi | - Trẻ hiểu và thể hiện được ngôn ngữ mạch lạc khi trao đổi cùng người khác, khi tìm hiểu nội dung bài thơ, bài đồng dao, bài hát, câu chuyện theo chủ đề. | - Cô và trẻ cùng trò chuyện, trao đổi với nhau trong sinh hoạt hàng ngày, trong giờ đón trả trẻ, trong hoạt động LQVH. |
68. Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ | - Trẻ nghe hiểu nội dung bài thơ, đồng dao về chủ đề phù hợp với độ tuổi.
| - LQVH: Thơ “Gà học chữ” - Đọc đồng dao: Cái bống, Thằng bờm, Bắc kim thang |
98. Biết nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt và chữ số từ 0 -> 10 | - Trẻ nhận dạng được hình dáng và phát âm đúng chữ cái o, ô ơ. Trẻ biết phân biệt các kiểu chữ in hoa, in thương, viết thường, các nét cấu tạo thành chữ cái o, ô,ơ. | - LQCV: Chữ: o, ô, ơ (t1)
|
Phát triển thẩm mỹ | ||
100. Vẽ tô màu kín, tô màu không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ. | - Trẻ có kỹ năng cầm viết, cẩn thận khi vẽ, tô màu trường mầm non. Trẻ biết sử dụng màu phù hợp, tô màu tranh theo ý thích của mình. | - Tạo hình: Vẽ tô màu trường mầm non
|
107. Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
| - Trẻ thuộc và hiểu nội dung bài hát, hát đúng giai điệu và VTTTC cả bài. | - GDAN: VTTTTC “Trường chúng cháu là trường mầm non” - Nghe hát bài “Ngày đầu tiên đi học” |
Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội | ||
113. Biết một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng
| - Biết một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi biết cất đồ chơi vào đúng nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, giờ ăn không nói chuyện, không làm rơi vãi,… | - Thực hiện mọi lúc mọi nơi: trong giờ ăn, giờ vui chơi, HĐNT,…
|
114. Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp | - Trẻ có thói quen che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp trong giao tiếp với mọi người, trong ăn uống hoặc những nơi công cộng. | - Thực hiện mọi lúc mọi nơi, trong mọi hoạt động.
|
KẾ HOẠCH TUẦN 1: TRƯỜNG MẦM NON CỦA BÉ
(07/9/2026 - 11/9/2026)
Thứ ND | Thứ hai 07/9/2026 | Thứ ba 08/9/2026 | Thứ tư 09/9/2026 | Thứ năm 10/9/2026 | Thứ sáu 11/9/2026 | |
Đón trẻ
| - Đón trẻ vào lớp. Chú ý tình trạng sức khỏe của trẻ. Trao đổi với phụ huynh về thông tin cần thiết. Trò chuyện với trẻ về trường mầm non của bé. Cho trẻ hát, đọc thơ về trường mầm non. Chơi dung dăng dung dẻ, tập tầm vông. | |||||
TDS | Thở 1, tay vai 1, bụng lườn1, chân 2, bật 2 (Tập với gậy) | |||||
động ngoài trời
| - QS đồ chơi ngoài trời - TCDG: Mèo đuổi chuột. - Chơi tự do. | - Thử nghiệm: “Lau khô bàn tay bằng giấy”.
Đội nào nhanh hơn. - Chơi tự do | - Quan sát quang cảnh quanh trường - TCVĐ: Đội nào nhanh hơn. Chơi tự do. | - Lao động Thiên nhiên - TCVĐ: Đội nào nhanh hơn. Chơi tự do. | - Quan sát đồ chơi ngoài trời (Khu B) - TCVĐ: Mèo đuổi chuột. | |
Hoạt Hoạt động học có chủ định | PTTM Giáo dục âm nhạc NDTT (VTTTTC) “Trường chúng cháu là trường mầm non” | PTTC Thể dục giờ học Đi thăng bằng trên ghế thể dục
| PTNT Làm quen với toán Nhận biết số lượng 1, 2
| PTNT Khám phá xã hội Tìm hiểu về trường MN của bé | PTNN Làm quen chữ viết Chữ o,ô,ơ (T1) | |
PTTM Tạo hình Vẽ tô màu trường mầm non (Đề tài) |
PTNN Làm quen văn học Thơ “Gà học chữ” | |||||
Hoạt động vui chơi | XD: Xây trường mầm non (T3) HT: Ghép tranh trường mầm non, chơi đomino đồ dùng học tập, chơi bảng thun, chơi kidsmart: “Ngôi nhà toán học của MiLi - Làm toán” (T6) PV: Chơi cô giáo, học sinh. BTLNT: làm quen với các dụng cụ BTLNT (T4) NT: Làm quen với một số dụng cụ âm nhạc,cắt dán dây xúc xích trang trí lớp học ( T5) TN-KP: Làm quen dụng cụ lao động; khám phá 1 số loại hạt giống. | |||||
VS ăn - ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau mặt. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. | |||||
Hoạt động chiều | T2: Hướng dẫn trò chơi mới: “Đội nào nhanh hơn”, HNK: TDNĐ T3: Bé KPKH, chơi phòng máy T4: THNTH “Trường MN của bé”, HNK: AV T5: HNK: TDNĐ. Ôn TTVS rửa tay T6: HNK: AV. Sinh hoạt tập thể | |||||
HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần | |||||
Trả trẻ | Tổ chức cho trẻ xem video giáo dục ATGT, kỹ năng sống… trao đổi với phụ huynh thông tin cần thiết. | |||||
MẠNG CHỦ ĐỀ NHÁNH TUẦN 2: LỚP LÁ CỦA BÉ
(14/9/2026 - 18/9/2026)
Mục tiêu | Nội dung | Hoạt động |
Phát triển thể chất | ||
1. Biết bắt đầu và kết thúc động tác bài tập thể dục buổi sáng đúng nhịp | - Trẻ thực hiện động tác theo bài hát “Trường chúng cháu là trường mầm non” tập nhịp nhàng phối hợp với nhạc. | - TDS: tập theo bài “Trường chúng cháu là trường mầm non” (Tập với gậy) |
11. Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) không làm rơi vật đội trên đầu. Đứng 1 chân và giữ thẳng người trong vòng 10 giây, đi lên xuống trên ván dốc (dài 2m rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. ( Kiểm soát vận động) | - Rèn kết hợp tay - mắt - chân để đi nối bàn chân tiến lùi và thực hiện vận động tự tin. | - TDGH: Đi nối bàn chân tiến lùi - Trò chơi vận động: Chuyển bóng qua đầu qua chân, nhảy lò cò.
|
16. Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn | - Trẻ có thói quen rửa tay bằng xà phòng đúng cách theo 6 bước, thực hiện rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. Kết hợp tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe, giữ gìn vệ sinh cá nhân. | - Thực hiện TTVS rửa tay trong giờ vệ sinh, giờ hoạt động chiều. |
Phát triển nhận thức | ||
35. Biết nói 1 số thông tin quan trọng về bản thân, gia đình, trường lớp, quê hương và Bác Hồ. | - Trẻ thích khám phá, tìm hiểu về tên gọi, chất liệu, cách sử dụng các ĐDĐC trong lớp.
| - Cô và trẻ cùng trò chuyện, trao đổi với nhau trong giờ đón, trả trẻ, mọi lúc mọi nơi - KPKH: Tìm hiểu ĐDĐC trong lớp của bé |
41. Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. | - Sử dụng các đồ vật nặng, nhẹ và nước để làm thử nghiệm, quan sát dự đoán đồ vật chìm nổi trong nước. | - HĐNT: Thử nghiệm “Chìm và nổi”
|
47. Biết và nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10 | - Trẻ đếm được số lượng 3, 4; biết liên hệ đếm số lượng 3, 4 với các đồ dùng, đồ chơi trong lớp. | - LQVT: Số lượng 3, 4. |
Phát triển ngôn ngữ | ||
65. Nhận ra được sắc thái biểu cảm , xúc cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi. Biết biểu lộ các trạng thái, xúc cảm của mình bằng ngôn ngữ, nét mặt, cử chỉ. | - Trẻ hiểu và thể hiện được ngôn ngữ mạch lạc, sắc thái cảm xúc khi tham gia các hoạt động.
| - Thực hiện mọi lúc mọi nơi, trong mọi hoạt động.
|
66. Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động | - Trẻ hiểu và làm được một số công việc khi cô ra 2 đến 3 yêu cầu: Xếp ca vào tủ đem thau vào nhà vệ sinh cất, rửa tay xong ra lau mặt, sau đó xếp bàn ghế ra ăn trưa, xuống cầu thang đi bên phải tay vịn lang can, không xô đẩy bạn… | - Thực hiện mọi lúc mọi nơi, trong mọi hoạt động.
|
73. Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản thân | - Trẻ bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân về các đồ dùng ở lớp học bằng lời nói. - Biết đặt các câu hỏi để làm rõ thông tin cần tìm hiểu. | - PTNN: KCTĐV “Đồ dùng vệ sinh đánh răng của bé”
|
98. Biết nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt và chữ số từ 0 -> 10 | - Trẻ nhận biết nhanh nhóm chữ cái: o, ô, ơ thể hiện qua làm các bài tập và chơi trò chơi. | - LQCV: Chữ: o, ô, ơ (t2)
|
Phát triển thẩm mỹ | ||
107. Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em
| - Trẻ thuộc và hiểu nội dung bài hát, biết thể hiện tình cảm của mình qua giai điệu bài hát. | - GDAN NDTT: Dạy hát “Lớp chúng mình”
|
109. Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm 1 sản phẩm đơn giản | - Trẻ phối hợp các kỹ năng vẽ, xé dán, cắt dán để trang trí rèm cửa lớp học một cách sáng tạo. | - Tạo hình: Trang trí rèm cửa lớp học |
Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội | ||
113. Biết một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng
| - Biết một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng: Không vứt rác bừa bãi, không hái hoa bẻ cành khi đi dạo sân trường, xếp hàng trật tự khi đi cầu thang, trong giờ ăn,… | - Thực hiện mọi lúc mọi nơi: trong giờ ăn, giờ vui chơi, HĐNT,…
|
114. Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp | - Trẻ có thói quen che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp trong giao tiếp với mọi người, trong ăn uống hoặc những nơi công cộng. | - Thực hiện mọi lúc mọi nơi, trong mọi hoạt động.
|
KẾ HOẠCH TUẦN 2: LỚP LÁ CỦA BÉ (14/9/2026 - 18/9/2026)
Thứ ND | Thứ hai 14/9/2026 | Thứ ba 15/9/2026 | Thứ tư 16/9/2026 | Thứ năm 17/9/2026 | Thứ sáu 18/9/2026 |
Đón trẻ
| - Đón trẻ vào lớp. Trao đổi với PH về thông tin cần thiết. Trò chuyện với trẻ về lớp lá của bé. Cho trẻ hát, đọc thơ về lớp học của bé. Chơi chi chi chành chành, chồng hoa chồng nụ. | ||||
TDS | Tập kết hợp bài hát “Trường chúng cháu là trường mầm non” (Tập với gậy) | ||||
Hoạt động ngoài trời | - Quan sát phòng làm việc của cô kế toán - TCVĐ: Thi xem tổ nào nhanh - Chơi tự do | - Thử nghiệm: Tạo màu mới từ các màu cơ bản - TCDG: Bỏ giẻ - Chơi tự do | - QS lớp học trong trường MN - TCDG: Bỏ giẻ - Chơi tự do | - Lao động Thiên nhiên - TCDG: Bỏ giẻ - Chơi tự do | - QS công việc của chú bảo vệ. - TCDG: Thi xem tổ nào nhanh - Chơi tự do |
Hoạt động học có chủ định | PTTM Giáo dục âm nhạc NDTT: Dạy hát bài ‘Lớp chúng mình"
| PTTC Thể dục giờ học Đi nối bàn chân tiến lùi
| PTNT Làm quen với toán Nhận biết số lượng 3, 4 | PTNT Khám phá khoa học Tìm hiểu ĐDĐC trong lớp của bé | PTNN Làm quen chữ viết Chữ o,ô,ơ (T2) |
PTTM Tạo hình Trang trí rèm cửa lớp học (Đề tài) |
PTNN Phát triển ngôn ngữ KCTĐV “Đồ dùng vệ sinh đánh răng của bé” | ||||
Hoạt động vui chơi | XD: Xây vườn hoa trường mầm non ( T2) HT: Chơi “sân bóng vui vẻ”, tạo hình chữ cái o, ô, ơ bằng dây thun, xếp chữ cái đã học từ hột hạt; ghép tranh đồ dùng đồ chơi. Chơi trò chơi kisdmart “ Happy kid – Làm quen chữ cái o, ô, ơ ”( T3) PV: Cô giáo/Cửa hàng bán đồ chơi, đồ dùng học tập. BTLNT: Hướng dẫn cách pha nước cam tươi (T4) NT: Cắt dán tạo Album đồ dùng học tập lớp bé (T5) TN : Ươm cây, chăm sóc cây (T6) | ||||
VS ăn - ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau mặt - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. | ||||
Hoạt động chiều | T2: Hướng dẫn trò chơi dân gian: “Bỏ giẻ”, HNK: TDNĐ T3: Bé KPKH, chơi ở phòng máy T4: THNTH “Lớp Lá của bé”, HNK: AV T5: HNK: TDNĐ. Ôn TTVS “Lau mặt bằng khăn ướt” T6: HĐNK: AV. Sinh hoạt tập thể. | ||||
HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần | ||||
Trả trẻ | Cho trẻ xem phim hoạt hình giáo dục kỹ năng sống, chơi các TCDG, trao đổi với phụ huynh thông tin cần thiết. | ||||
Tác giả: Ban biên tập
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn