|
Tuần 3
Côn trùng
30/3/2026 - 03/4/2026 |
|
Tuần 1
Con vật nào sống trong gia đình 16/3/2026 – 20/3/2026 |
|
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
(Từ 16/3/2026 - 03/4/2026) |
|
Tuần 2
Động vật sống dưới nước 23/3/2026 - 27/3/2026 |
| Thứ ND |
Thứ hai 16/3/2026 |
Thứ ba 17/3/2026 |
Thứ tư 18/3/2026 |
Thứ năm 19/3/2026 |
Thứ sáu 20/3/2026 |
| Đón trẻ |
- Đón trẻ vào lớp. Nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. Chú ý tình trạng sức khỏe của trẻ (quan sát bên ngoài trẻ). Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi sống trong gia đình. Cho trẻ hát, đọc thơ về chủ đề. Chơi “Tập tầm vông” | ||||
| TDS | Thở 1, Tay 2, Bụng 2, Chân 1, Bật 1 (Tập với nơ) | ||||
| Hoạt động ngoài trời | - Quan sát cây su hào - TCVĐ: Cá sấu lên bờ - Chơi tự do |
- Sự kỳ diệu của nước bắp cải tím - TCVĐ: Qụa và chim sẻ - Chơi tự do |
- Quan sát giàn mướp - TCVĐ: Cá sấu lên bờ - Chơi tự do |
- Ôn thử nghiệm “Sự kỳ diệu của nước bắp cải tím” - TCVĐ: Qụa và chim sẻ - Chơi tự do |
- Quan sát cây Dừa - TCVĐ: Cá sấu lên bờ - Chơi tự do |
| Hoạt động học có chủ định | PTTM Giáo dục âm nhạc NDTT: Hát vận động “Đàn gà trong sân” |
PTTC Thể dục giờ học Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụy gối PTTM Tạo hình Vẽ con gà trống (hoặc vẽ đàn gà, con gà mái…) |
PTNT Làm quen với toán Sắp xếp theo quy tắc (Tr42) |
PTNT Khám phá khoa học Tìm hiểu con vật nuôi trong gia đình PTNN Làm quen văn học Truyện “Bác Gấu đen và hai chú thỏ” |
PTNN Làm quen chữ viết Chữ: p, q (t2) |
| Hoạt động vui chơi | PV: Gia đình - Cửa hàng bán thức ăn gia súc, gia cầm, bác sĩ thú y. BTLNT: Tập cắm hoa (T2) XD: Xây trại chăn nuôi vườn ao chuồng. (T3) HT: Chơi lô tô về các loài động vật, phân loại chữ cái đã học. Chơi Kisdmart: Ngôi nhà toán học của MiLi – Ngôi nhà chuột (T4) NT: Vẽ, cắt, xé dán, nặn một số con vật mà trẻ thích. (T5) TN - KP: Chơi với các hột, hạt, đong nước vào chai, in hình các con vật trên cát, xếp sỏi thành nhóm chữ cái đã học. (T6) |
||||
| Vệ sinh ăn - ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||
| Hoạt động chiều | T2: TDNĐ. Hướng dẫn trò chơi mới: “Qụa và chim sẻ” T3: KPKH. Ôn bài thơ bài hát bài thơ theo chủ đề. T4: AV. THNTH “Con vật nào sống trong gia đình” T5: TDNĐ. Chơi phòng máy T6: AV. Sinh hoạt tập thể |
||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần | ||||
| Trả trẻ | Trao đổi PH thông tin cần thiết, xem các video giáo dục kỹ năng sống, ATGT.. | ||||
| Thứ ND |
Thứ hai 23/3/2026 |
Thứ ba 24/3/2026 |
Thứ tư 25/3/2026 |
Thứ năm 26/3/2026 |
Thứ sáu 27/3/2026 |
| Đón trẻ | - Đón trẻ vào lớp – Nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. Chú ý tình trạng sức khỏe của trẻ (quan sát bên ngoài trẻ). Trò chuyện với trẻ về một số con vật sống dưới nước, cho trẻ chơi các góc chơi. Cho trẻ hát, đọc thơ về chủ đề. | ||||
| TD sáng | Thở 1, tập động tác theo bài “Con cào cào” (Tập với nơ) | ||||
Hoạt động ngoài trời |
Quan sát con ốc sên -TCVĐ: Cáo và thỏ - Chơi tự do |
Thử nghiệm: Sự cân bằng - TCVĐ: Gà trong vườn rau - Chơi tự do |
- Quan sát chú kiến vàng - TCVĐ: Cáo và thỏ - Chơi tự do |
- Lao động thiên nhiên - TCVĐ: Gà trong vườn rau - Chơi tự do |
- Quan sát con cuốn chiếu - TCVĐ: Cáo và thỏ - Chơi tự do |
Hoạt động có chủ định |
PTTM Giáo dục âm nhạc NDTT: Hát vỗ tay theo tiết tấu chậm “Cá vàng bơi” |
PTTC Thể dục giờ học Đi nối bàn chân tiến lùi PTTM Tạo hình Xé, dán đàn cá (hoặc con vật sống dưới đại dương) |
PTNT Làm quen với toán Xác định vị trí của đồ vật so với bạn khác |
PTNT Khám phá khoa học Tìm hiểu 1 số loại cá (cá da trơn hoặc cá có vảy) PTNN Làm quen văn học Thơ “Cá ngủ ở đâu” |
PTNN Làm quen chữ viết Chữ: p, q (t3) |
| Hoạt động vui chơi | PV: Chơi gia đình nấu ăn / Cửa hàng bán thực phẩm. BTLNT: Pha chế sương sâm (T2) XD: Trại chăn nuôi / Ao cá (T3) HT: Xếp hình, xem truyện tranh, lô tô, trang trí tranh, tranh so hình một số con vật sống dưới nước; chơi các trò chơi học tập, trò chơi dân gian. Ghép tranh động vật. Chơi kidsmart: Ngôi nhà không gian và thời gian của TruDy: Kẹo hình đậu (T4) NT: Nặn, vẽ, xé dán, tô màu các con vật sống dưới nước. Chơi với màu nước, hát múa các bài hát trong chủ đề. (T5) TN- KP: Câu cá, tạo các chú cá với nhiều chiếc lá khác nhau. (T6) |
||||
| Vệ sinh ăn- ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||
| Hoạt động chiều | T2: TDNĐ. Hướng dẫn trò chơi mới: “Gà trong vườn rau”. T3: KPKH. Ôn TTVS “Đánh răng” T4: AV. THNTH “Động vật sống dưới nước” T5: TDNĐ. Chơi ở phòng máy T6: AV. Sinh hoạt tập thể |
||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần | ||||
| Trả trẻ | Trao đổi PH thông tin cần thiết, xem các video giáo dục kỹ năng sống, ATGT.. | ||||
| Thứ ND |
Thứ hai 30/3/2025 |
Thứ ba 30/3/2026 |
Thứ tư 01/4/2026 |
Thứ năm 02/4/2026 |
Thứ sáu 03/4/2026 |
| Đón trẻ | - Đón trẻ vào lớp – Nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. Chú ý tình trạng sức khỏe của trẻ (quan sát bên ngoài trẻ). Trò chuyện với trẻ về một số loại côn trùng, cho trẻ chơi các góc chơi, đdđc. Cho trẻ hát, đọc thơ về chủ đề. Chơi “Dung dăng dung dẻ”. | ||||
| TD sáng | Thở 1, tập động tác theo bài “Con cào cào” (Tập với nơ) | ||||
Hoạt động ngoài trời |
- Quan sát hoa Trang - TCVĐ: Rồng rắn lên mây. - Chơi tự do |
- Thử nghiệm: Nước leo dốc - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ - Chơi tự do |
- Quan sát cây Bạc Hà - TCVĐ: Gà trong vườn rau - Chơi tự do |
- Lao động thiên nhiên - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ - Chơi tự do |
- Quan sát cây SaPôChê - TCVĐ: Gà trong vườn rau - Chơi tự do |
Hoạt động có chủ định |
PTTM Giáo dục âm nhạc NDTT: Hát vận động “Con cào cào” |
PTTC Thể dục giờ học Đi thăng bằng trên ghế thể dục PTTM Tạo hình Nặn con vật bé thích |
PTNT Làm quen với toán Đo dung tích (tr43) |
PTNT Khám phá khoa học Tìm hiểu con côn trùng PTNN Làm quen văn học Thơ “Đom đóm” |
PTNN Làm quen chữ viết Chữ g, y (t1) |
| Hoạt động vui chơi | PV: Cửa hàng thức ăn vật nuôi. BTLNT: Chơi ghép tranh dinh dưỡng - pha nước cam tươi (T3) XD: Xây trại chăn nuôi (T6) HT: Xem tranh, kể chuyện về các loại côn trùng, chơi: phân lô tô con vật nhóm gia súc, gia cầm. Chơi kidsmart: Happy kid - Tập tô chữ (T4) NT: Vẽ, nặn, ghép tranh con vật theo chủ đề, cùng cô làm mũ múa, biểu diễn văn nghệ. (T5) TN- KP: Làm con trâu bằng lá mít, câu cá… |
||||
| Vệ sinh ăn- ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||
| Hoạt động chiều | T2: TDNĐ. TCM “Ô tô và chim sẻ” T3: KPKH. Ôn TTVS “Mang giày dép” T4: AV. THNTH “Côn trùng” T5: TDNĐ. Chơi ở phòng máy (hoặc ôn luyện) T6: AV. Sinh hoạt tập thể |
||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần | ||||
| Trả trẻ | Trao đổi PH thông tin cần thiết, xem các video giáo dục kỹ năng sống, ATGT.. | ||||
Tác giả: Ban biên tập
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn