
| STT | Nội dung | Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ | Mẫu giáo | ||||
| 3-12 tháng tuổi | 13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
|||
| I | Tổng số trẻ em | 358 | 20 | 90 | 106 | 142 | ||
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | |||||||
| 2 | Số trẻ em 1 buổi/ngày | |||||||
| 3 | Số trẻ em 2 buổi/ngày | |||||||
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | |||||||
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
358 | 20 | 90 | 106 | 142 | ||
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
358 | 20 | 90 | 106 | 142 | ||
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 358 | 20 | 90 | 106 | 142 | ||
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | |||||||
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | |||||||
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | |||||||
| 3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | |||||||
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | |||||||
| 8 | Số trẻ thừa cân béo phì | |||||||
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | |||||||
| a | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 20 | 20 | |||||
| b | Chương trình giáo dục mẫu giáo |
338 | 90 | 106 | 142 | |||
Tác giả: Mn Phú Tân
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn