Chủ đề: Thế Giới Động Vật NH: 2020 - 2021 (Khối Chồi)
- Chủ nhật - 11/04/2021 22:50
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Chủ đề: Thế Giới Động Vật NH: 2020 - 2021 (Khối Chồi)
CHỦ ĐỀ
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian: 4 tuần
Từ ngày 05/04/2021 – 30/04/2021
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian: 4 tuần
Từ ngày 05/04/2021 – 30/04/2021
* MỤC TIÊU CỦA CHỦ ĐỀ:
1/ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
- Biết bắt đầu và kết thúc động tác thể dục buổi sáng đúng nhịp.( MT 1)
- Giữ thăng bằng cơ thể khi thực hiện các vận động.(MT 9)
- Các cháu có thói quen tốt trong việc giữ gìn vệ sinh cá nhân vệ sinh môi trường môi trường sạch sẽ.( MT 29)
- Biết tự mặc và cởi quần áo( MT 30)
- Cháu biết mối nguy hiểm khi chọc hoặc chơi gần chó mèo lạ, cẩn thận khi tiếp xúc với những con vật dữ.( MT 38)
2/ PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
- Quan tâm đến những thay đổi của sự vật hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về sự thay đổi của sự vật, hiện tượng: "vì sao cây lại héo?","vì sao lá cây bị ướt?" . (MT 40)
- Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm...để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. (MT 41)
- Nói được tên, đặc điểm, màu sắc,vận động của một số con vật thuộc quen thuộc ( MT 51)
- Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh, hỏi: "bao nhiêu?" , "là số mấy?"...(MT 66)
- Nhận biết hình dạng (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật...) (MT 68)
3/ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại (MT 74)
- Nói rõ để người nghe có thể hiểu được.(MT 75)
- Đọc thuộc bài thơ, đồng dao, ca dao... (MT 79)
- Hát tự nhiên, thể hiện tình cảm bài hát quen thuộc..( MT 91)
- Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc..( MT 92)
- Thích nghe các loại nhạc khác nhau. .( MT 92)
- Biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, sử dụng một số kỹ năng tạo hình.( MT 97)
- Rèn cho trẻ các kỹ năng tạo hình.( MT 98)
5/ PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
- Biết một số qui định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (MT 101)
- Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc.(MT 115)
MẠNG CHỦ ĐỀ
|
TUẦN 1: MỘT SỐ VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
( Từ ngày 05/04- 09/04/2021) |
|
TUẦN 2: BÉ BIẾT GÌ VỀ LOÀI CÁ
( Từ ngày 12/04 - 16/04/2021) |
|
TUẦN 3: ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG
( Từ ngày 19/04 - 23/04/2021 ) |
|
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian: 4 tuần (Từ 05/04/ 2021 – 30/04/2021) |
|
TUẦN 4: CHÚ ONG CHĂM CHỈ ( Từ ngày 26/04 -30/04/2021 ) |
Kế hoạch hoạt động tuần 1: MỐT SỐ VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
Thời gian: Từ 05/04 - 09/04/2021
Thời gian: Từ 05/04 - 09/04/2021
| Thứ ND |
Thứ Hai 05/04/2021 |
Thứ Ba 06/04/2021 |
Thứ Tư 07/04/2021 |
Thứ Năm 08/04/2021 |
Thứ Sáu 09/04/2021 |
| Đón trẻ | - Thực hiện đo thân nhiệt, cho trẻ rửa tay bằng nước rửa tay khô, đón trẻ vào lớp - Trò chuyện đầu ngày với trẻ về: tên một số con vật nuôi trong gia đình, bé thích con vật nào, thức ăn của vật nuôi,… - Tổ chức cho trẻ chơi: búng thun, xếp hình hoa, ghép mô hình, xem video về các con vật nuôi trong gia đình |
||||
| TDSáng | Thở 1, tay vai 1, chân 5, bụng lườn 3, bật 4 | ||||
| Hoạt động ngoài trời | - Quan sát con gà trống, gà mái -TCVĐ: Đèn xanh, đèn đỏ -Chơi tự do |
- Thử nghiệm “Giấy không ướt khi tô màu sáp” -TCVĐ: Cáo và thỏ - Chơi tự do |
- Quan sát con vịt -TCVĐ: Cáo và thỏ - Chơi tự do |
- Lao động vệ sinh -TCVĐ: Cáo và thỏ - Chơi tự do |
- Quan sát con mèo -TCVĐ: Đèn xanh, đèn đỏ - Chơi tự do |
| Hoạt động học có chủ đích | TDGH VĐCB: Đi trên ghế thể dục. TCVĐ: Lùa vịt |
KPXH Tìm hiểu một số con vật nuôi trong gia đình |
GDAN TT: Dạy hát “Đàn vịt con” NH: “Gà gáy le te” TCAN: “Nghe giai điệu đoán tên bài hát” LQVH: ĐT: Thơ “Những chú Lợn con” |
TH Vẽ, tô màu con mèo (Tr. 20) |
LQVT Ôn số lượng 7 |
| HĐ vui chơi |
- Góc PV: Cửa hàng bán thức ăn gia súc-gia cầm (TT thứ 2) - Góc XD: Xây nhà của bé (TT thứ 3) - Góc HT: lô tô vật nuôi trong gia đình; ghép tranh ; Ngôi nhà khoa học của Sammy Căn phòng: Xưởng máy móc và đồ chơi ( Khám phá được đồ chơi làm được từ nhiều thành phần khác nhau) (TT thứ 4) - Góc NT: vẽ, tô màu album vật nuôi; nặn con mèo; xé, dán con gà (TT thứ 5) - Góc TN: Câu cá, làm cá từ lá cây (TT thứ 6) |
||||
| Vệ sinh ăn – ngủ trưa | - Tổ chức ăn trưa: giáo dục dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||
| Hoạt động chiều | HĐNK: TDNĐ Trò chơi mới: Cáo và thỏ |
SHNK: Mỹ thuật Ôn TTVS: Mặc áo cởi áo |
Tổ chức chơi phòng máy | THNTH: Một số vật nuôi trong gia đình |
SHNK: TDNĐ Sinh hoạt tập thể |
| HĐNG | - Nêu gương cuối ngày – nêu gương cuối tuần. | ||||
| Trả trẻ | - Cho trẻ ngồi ghế, trả trẻ ngoài sân | ||||
Kế hoạch hoạt động tuần 2: BÉ BIẾT GÌ VỀ LOÀI CÁ
Thời gian: Từ ngày 12/04 đến 16/04/2021
Thời gian: Từ ngày 12/04 đến 16/04/2021
| Thứ ND |
Thứ Hai 12/04/2021 |
Thứ Ba 13/04/2021 |
Thứ Tư 14/04/2021 |
Thứ Năm 15/04/2021 |
Thứ Sáu 16/04/2021 |
| Đón trẻ | - Thực hiện đo thân nhiệt, cho trẻ rửa tay bằng nước rửa tay khô, đón trẻ vào lớp - Trò chuyện đầu ngày với trẻ về: đồng phục của bác sĩ, dụng cụ y tế, công việc của bác sĩ,... - Tổ chức cho trẻ chơi: đọc thơ, hát về chủ đề, ghép gỗ, xếp hạt,.. |
||||
| TDSáng | Thở 1, tay vai 1, chân 5, bụng lườn 3, bật 4 Tập với bài hát “ Chú thỏ con ” kết hợp với vòng |
||||
| Hoạt động ngoài trời | - Quan sát cá cảnh -TCVĐ: Cáo và thỏ - Chơi tự do |
- Thử nghiệm “Hòa tan trong nước” -TCVĐ: Vây lưới bắt cá - Chơi tự do |
- Quan sát cá diêu hồng -TCVĐ: Vây lưới bắt cá - Chơi tự do |
- Lao động vệ sinh -TCVĐ: Vây lưới bắt cá - Chơi tự do |
- Quan sát cá lóc -TCVĐ: Cáo và thỏ - Chơi tự do |
| Hoạt động học có chủ đích | TDGH VĐCB: Đi thăng bằng theo trò chơi “ Đổi đồ chơi cho bạn”. TCVĐ: Trời nắng, trời mưa |
KPXH Tìm hiểu một số loại cá |
GDAN TT: Vận động múa minh họa “Cá vàng bơi” NH: “Cá sấu lên bờ” TCAN: Bạn nào hát LQVH: Chuyện “Chú khỉ thông minh” |
TH Cắt, dán con vật sống dưới nước (Tr.22) |
LQVT Các đồ vật có hình dạng như thế nào (Tr.17) |
| HĐ vui chơi |
- Góc PV: cửa hàng bán thức ăn cho cá (TT thứ 2) - Góc XD: Xây ao cá (TT thứ 3) - Góc HT: Domino các loại cá; ô cửa bí mật; ghép tranh, nối hình với đồ vật. Thinkin,thing 1: Ban nhạc Oranga Banga ( phát triển khả năng phân biệt của thính giác)(TT thứ 4) - Góc NT: Nặn con cá; cắt dán con vật sống dưới nước, album các loài cá (TT thứ 5) - Góc TN: Chơi cát và nước, câu cá (TT thứ 6) |
||||
| Vệ sinh ăn – ngủ trưa | - Tổ chức ăn trưa: giáo dục dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||
| Hoạt động chiều | HĐNK: TDNĐ Trò chơi mới: Vây lưới bắt cá |
SHNK: Mỹ thuật Ôn TTVS: Đánh răng |
Ôn bài hát “ Cá vàng bơi” | THNTH: Bé biết gì về loài cá |
SHNK: TDNĐ Sinh hoạt tập thể |
| HĐNG | - Nêu gương cuối ngày – nêu gương cuối tuần. | ||||
| Trả trẻ | - Cho trẻ ngồi ghế, trả trẻ ngoài sân | ||||
Kế hoạch hoạt động tuần 3: ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG
Thời gian: Từ ngày 19/04 đến 23/04/2021
Thời gian: Từ ngày 19/04 đến 23/04/2021
| Thứ ND |
Thứ Hai 19/04/2021 |
Thứ Ba 20/04/2021 |
Thứ Tư 21/04/2021 |
Thứ Năm 22/04/2021 |
Thứ Sáu 23/04/2021 |
| Đón trẻ | - Thực hiện đo thân nhiệt, cho trẻ rửa tay bằng nước rửa tay khô, đón trẻ vào lớp - Trò chuyện đầu ngày với trẻ về: tên động vật sống dưới nước, thức ăn,… - Tổ chức cho trẻ chơi: xếp hình hoa, đọc truyện, xếp hình, xem tranh về chủ đề |
||||
| TDSáng | Thở 1, tay vai 1, chân 5, bụng lườn 3, bật 4 Tập với bài hát “Chú thỏ con” kết hợp với vòng |
||||
| Hoạt động ngoài trời | - Quan sát con chim sáo -TCVĐ: Vây lưới bắt cá -Chơi tự do |
- Thí nghiệm “Trộn dầu vào nước” -TCVĐ: Khỉ và cá sấu - Chơi tự do |
NGHỈ LỄ GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG |
- Lao động vệ sinh -TCVĐ: Khỉ và cá sấu - Chơi tự do |
- Quan sát vườn bắp -TCVĐ:Vây lưới bắt cá - Chơi tự do |
| Hoạt động học có chủ đích | TDGH VĐCB: Đi trên ghế băng đầu đội túi cát. TCVĐ: Gấu con tìm mật |
KPXH Tìm hiểu một số động vật sống trong rừng |
TH Vẽ, tô màu con bướm (Tr.21) |
LQVT Đếm đến 8 (Tr.23) |
|
| HĐ vui chơi |
- Góc PV: Quầy bán vé (TT thứ 2) - Góc XD: Xây sở thú (TT thứ 3) - Góc HT: Loto động vật sống trong rừng, tìm điểm khác nhau, bài đối góc, chiếc túi bí mật . Ngôi nhà không gian và thời gian của Trudy :Căn phòng: Lịch đồng hồ ( Thời gian) (TT thứ 4) - Góc NT: Album con vật sống trong rừng; năn con vật bé thích; xé dán con bướm (TT thứ 5) - Góc TN: Chơi nước và cát (TT thứ 6) |
||||
| Vệ sinh ăn – ngủ trưa | - Tổ chức ăn trưa: giáo dục dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||
| Hoạt động chiều | HĐNK: TDNĐ Trò chơi mới: Khỉ và cá sấu |
SHNK: Mỹ thuật Ôn TTVS: Rửa ca |
THNTH: Động vật sống trong rừng | SHNK: TDNĐ Sinh hoạt tập thể |
|
| HĐNG | - Nêu gương cuối ngày – nêu gương cuối tuần. | ||||
| Trả trẻ | - Cho trẻ ngồi ghế, trả trẻ ngoài sân | ||||
Kế hoạch hoạt động tuần 4: CHÚ ONG CHĂM CHỈ
Thời gian: Từ ngày 26/04 đến 30/04/2021
Thời gian: Từ ngày 26/04 đến 30/04/2021
| Thứ ND |
Thứ Hai 26/04/2021 |
Thứ Ba 27/04/2021 |
Thứ Tư 28/04/2021 |
Thứ Năm 29/04/2021 |
Thứ Sáu 30/04/2021 |
| Đón trẻ | - Thực hiện đo thân nhiệt, cho trẻ rửa tay bằng nước rửa tay khô, đón trẻ vào lớp - Trò chuyện đầu ngày với trẻ về chủ đề - Tổ chức cho trẻ chơi: chơi xếp hình, đọc truyện, chơi lắp ráp,.. |
||||
| TDSáng | Thở 1, tay vai 1, chân 5, bụng lườn 3, bật 4 Tập với bài hát “Chú thỏ con” kết hợp với vòng |
||||
| Hoạt động ngoài trời | - Quan sát con ong -TCVĐ: Khỉ và cá sấu -Chơi tự do |
- Thử nghiệm “Sự dâng lên của nước” -TCVĐ: Nhảy bao bố - Chơi tự do |
- Quan sát cây đu đủ -TCVĐ: Nhảy bao bố - Chơi tự do |
- Lao động vệ sinh -TCVĐ: Nhảy bao bố - Chơi tự do |
NGHỈ LỄ 30/4 |
| Hoạt động học có chủ đích | TDGH VĐCB: Đi ngang bước dồn theo trò chơi chọn quả. TCVĐ: Ong tìm mật |
KPXH Tìm hiểu về loài ong |
GDAN TT: Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề NH: “Ta đi vào rừng xanh” KCTT: Chuyện “Chú Ong chăm chỉ” |
TH Vẽ, tô màu con ong (Tr.23) |
|
| HĐ vui chơi |
- Góc PV: Gia đình, người bán hàng, bác nuôi ong (TT thứ 2) - Góc XD: Xây dựng trại nuôi ong (TT thứ 3) - Góc HT: domino, ghép tranh, chiếc hộp bí mật, mắt ai tinh, tìm số phù hợp. Ngôi nhà toán học của Millie:Căn phòng: Xưởng bánh ( nhận biết các số) (TT thứ 4) - Góc NT: Vẽ, tô màu con ong, tranh cát, nặn dụng con ong; xé, dán con ong (TT thứ 5) - Góc TN: Chơi với cát và nước; hộ hạt (TT thứ 6) |
||||
| Vệ sinh ăn – ngủ trưa | - Tổ chức ăn trưa: giáo dục dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||
| Hoạt động chiều | HĐNK: TDNĐ Trò chơi mới: Nhảy bao bố |
SHNK: Mỹ thuật Ôn TTVS: Đi giày dép |
Ôn bài hát “ Chị ong nâu và em bé” | THNTH: Chú ong chăm chỉ | |
| HĐNG | - Nêu gương cuối ngày – nêu gương cuối tuần. | ||||
| Trả trẻ | - Cho trẻ ngồi ghế, trả trẻ ngoài sân | ||||