Chủ Đề: Thế Giới Động Vật. Khối Mầm. Năm học 2023-2024
- Thứ ba - 23/04/2024 21:26
- In ra
- Đóng cửa sổ này
CHỦ ĐỀ
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian: 4 tuần (Từ 01/04/2024 - 26/04/2024)
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian: 4 tuần (Từ 01/04/2024 - 26/04/2024)
- MỤC TIÊU CỦA CHỦ ĐỀ
- Phát triển sự phối hợp vận động của các bộ phận cơ thể, vận động nhịp nhàng với bạn, điều chỉnh hoạt động theo tín hiệu. (MT 2)
- Phát triển sự nhanh nhẹn khéo léo và phối hợp giữa các chi, rèn luyện sức khoẻ dẻo dai cho trẻ. (MT 5)
- Bò trong đường hẹp (3 x 0,4m) không chệch ra ngoài. (MT6)
- Phát triển vận động trườn về phía trước. (MT 9)
- Cháu biết giữ gìn vệ sinh thực phẩm khi ăn, không ăn thực phẩm ôi thiu, nấm mốc…. (MT 23)
- Cháu biết mối nguy hiểm khi chọc hoặc chơi gần chó mèo lạ, cẩn thận khi tiếp xúc với những con vật dữ. (MT 26)
2/ PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- Nói được tên, đặc điểm, màu sắc, vận động của một số con vật quen thuộc. (MT 34)
- Biết sử dụng thìa, cốc, bát đúng cách. ( MT43)
- Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh, hỏi “bao nhiêu?”, “là số mấy” (MT 48).
- Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nối kết quả. (MT 50) 3/ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh. (MT 69)
- Sử dụng được các câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định. (MT 74)
4/ PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
- Thích tham gia các hoạt động múa hát theo chủ đề. (MT 91)
- Tạo ra các sản phẩm và đặt tên cho sản phẩm. (MT 94)
5/ PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
- Thể hiện ý thức, ý thích về bản thân. (MT 95)
- Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc (MT 108)
MẠNG CHỦ ĐỀ
Từ 01/04/2023 - 26/04/2023
Từ 01/04/2023 - 26/04/2023
|
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian: 4 tuần Từ 01/04/2024 - 26/04/2024 |
|
CÁC CON VẬT NUÔI ĐÁNG YÊU
01/04 - 05/04/2024 |
|
CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
15/04 - 19/04/2024 |
|
CON VẬT NÀO SỐNG TRONG RỪNG ?
8/04 - 12/04/2024 |
|
CHÚ ONG CHĂM CHỈ
22/04 - 26/04/2024 |

Kế hoạch hoạt động tuần 1: Các con vật nuôi đáng yêu
Từ ngày 01/04 - 05/04/2024
| THỨ ND |
Thứ hai 01/04/2024 |
Thứ ba 02/04/2024 |
Thứ tư 03/04/2024 |
Thứ năm 04/04/2024 |
Thứ sáu 05/04/2024 |
|||
| Đón trẻ | - Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. - Trò chuyện với trẻ về chủ đề “Thế giới động vật” và các con vật nuôi: Tên gọi, đặc điểm, ích lợi của các con vật nuôi, con vật nhóm gia súc, con vật nhóm gia cầm. Chơi trò chơi dân gian: Úp lá khoai. |
|||||||
| TDS | Thở 3, tay vai 2, bụng lườn 1, chân 2, bật 1. | |||||||
Hoạt động ngoài trời |
- Quan sát con gà mái. -TCVĐ: Ô tô và chim sẻ - Chơi tự do |
- Thử nghiệm: Nước “Tự tạo thước vạn hoa” - TCDG: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do |
- Quan sát con vịt - TCDG: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do |
- Lao động thiên nhiên - TCDG: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do |
- Quan sát con gà trống - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ - Chơi tự do |
|||
Hoạt động có chủ định |
Giáo dục âm nhạc - Hát + vỗ nhịp: Rửa mặt như mèo - Nghe hát: Gà gáy le te. - Trò chơi: Nốt nhạc vui. |
Khám phá khoa học - Tìm hiểu một số con vật nuôi trong gia đình. |
Phát triển ngôn ngữ KCTT: “Bé cho gà ăn” |
Tạo hình - Vẽ, tô màu con gà con (Trang 16) . |
Thể dục giờ học - Trườn sấp |
|||
| Làm quen với toán - Số lượng 3 (Trang 8) |
||||||||
| Hoạt động vui chơi | PV: Cửa hàng thức ăn vật nuôi. BTLNT: Nước ép dưa hấu XD: Xây trại chăn nuôi. HT: Xem tranh, phân nhóm con vật tương ứng chấm tròn, chơi lô tô con vật nhóm gia súc, gia cầm. Chơi kidsmart: Happy kid “Căn phòng: Người bạn ngộ nghĩnh”. NT: Vẽ, nặn, ghép tranh con vật theo chủ đề, cùng cô làm mũ múa... TN- KP: Làm con trâu bằng lá mít, câu cá… |
|||||||
| Vệ sinh ăn- ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
|||||||
| Hoạt động chiều | T2: Hướng dẫn trò chơi mới: “rồng rắn lên mây”. Nhận biết và làm quen chữ cái S, SHNK: TDNĐ T3: Tổ chức chơi phòng máy. Tổ chức phòng thư viện. T4: Ôn TTVS “Rửa tay”. SHNK: Tiếng Anh T5: THNTH “Các con vật nuôi đáng yêu ”. SHNK: TDNĐ T6: Sinh hoạt tập thể - Rèn đội hình đội ngũ nề nếp lớp. SHNK: Tiếng Anh |
|||||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần. | |||||||
| Trả trẻ | Cho trẻ chơi tự do, xem các tập phim hoạt hình về giáo dục BVMT, trao đổi PH thông tin cần thiết. | |||||||
Kế hoạch hoạt động tuần 2: Con vật nào sống trong rừng?
Từ ngày 08/04 - 12/04/2024
| THỨ ND |
Thứ hai 08/04/2024 |
Thứ ba 09/04/2024 |
Thứ tư 10/04/2024 |
Thứ năm 11/04/2024 |
Thứ sáu 12/04/2024 |
|
| Đón trẻ | - Đón trẻ vào lớp – Nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. - Chú ý tình trạng sức khỏe của trẻ. - Trò chuyện với trẻ về các con vật nào sống trong rừng. - Cho trẻ hát, đọc thơ về các con vật nào sống trong rừng. Chơi: Bắt chước, tạo dáng. |
|||||
| TD sáng | Thở 3, tập thể dục theo nhạc bài “Chú ếch con” | |||||
Hoạt động ngoài trời |
- Quan sát cây khế. - TCVĐ: Quạ và gà con - Chơi tự do |
- Thử nghiệm: Tự tạo axit- ba zơ. - TCVĐ: Thỏ đổi lồng - Chơi tự do |
- Quan sát giàn bí xanh. - TCVĐ: Thỏ đổi lồng - Chơi tự do |
- Lao động thiên nhiên - TCVĐ: Thỏ đổi lồng - Chơi tự do |
- Quan sát cây dầu. - TCVĐ: Quạ và gà con - Chơi tự do |
|
| Hoạt động có chủ định | Giáo dục âm nhạc - Hát VĐ: “Chú voi con ở bản đôn”. - Nghe hát: Ta đi vào rừng xanh. - Trò chơi: Nghe âm thanh đoán tên bài hát. |
Khám phá khoa học - Tìm hiểu một số con vật sống trong rừng. |
Làm quen văn học - Truyện: “Bác Gấu đen và hai chú thỏ” |
Tạo hình - Tô màu con hươu cao cổ. (Trang 17) |
Thể dục giờ học Chạy theo đường thẳng, bật qua dây. |
|
| Làm quen với toán Số lượng 4 (Trang 9) |
||||||
| Hoạt động vui chơi | PV: Cửa hàng bán vé. BTLNT: Bánh mì sandwich + mứt dâu XD: Vườn thảo cầm viên HT: Chơi lô tô, ghép tranh về các con vật sống trong rừng. Chơi kidsmart: Happy kid “Căn phòng: Tập kể chuyện” NT: Dán tranh nhóm thú dữ, thú hiền; nặn con vật bằng , hát múa các bài hát theo chủ đề. TN: Tạo hình con rít bằng lá dừa. |
|||||
| Vệ sinh ăn- ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
|||||
| Hoạt động chiều | T2: Hướng dẫn trò chơi mới: “Thỏ đổi lồng”. Nhận biết và làm quen chữ cái X, SHNK: TDNĐ T3: Tổ chức ôn hát vận động chú voi con ở bản đôn. Tổ chức phòng thư viện. T4: Ôn TTVS “Lau mặt bằng khăn ướt”. SHNK: Tiếng Anh T5: THNTH “Con vật nào sống trong rừng”. SHNK: TDNĐ T6: Sinh hoạt tập thể. SHNK: Tiếng Anh |
|||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần | |||||
| Trả trẻ | Cho trẻ chơi tự do, xem các tập phim hoạt hình giáo dục về ATGT, BVMT, GDDD trao đổi PH thông tin cần thiết. | |||||
Kế hoạch hoạt động tuần 3: Con vật sống dưới nước
Từ ngày 15/04- 19/04/2024
| THỨ ND |
Thứ hai 15/04/2024 |
Thứ ba 16/04/2024 |
Thứ tư 17/04/2024 |
Thứ năm 18/04/2024 |
Thứ sáu 19/04/2024 |
||
| Đón trẻ | - Đón trẻ vào lớp – Nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. - Chú ý tình trạng sức khỏe của trẻ. - Trò chuyện với trẻ về các con vật nào sống dưới nước. - Cho trẻ hát, đọc thơ về các con vật nào sống dưới nước. Chơi: Chi chi chành chành. |
||||||
| TD sang | Thở 3, tập thể dục theo nhạc bài “Chú ếch con” | ||||||
Hoạt động ngoài trời |
- Quan sát con cá - TCVĐ: Thỏ đổi lồng. - Chơi tự do |
Thử nghiệm: Tự tạo sương mù dạng nước. - TCVĐ: Cho cá ăn - Chơi tự do |
- Quan sát con rùa - TCVĐ: Cho cá ăn - Chơi tự do |
- Lao động thiên nhiên - TCVĐ:Cho cá ăn - Chơi tự do |
- Quan sát con ốc - TCVĐ: thỏ đổi lồng. - Chơi tự do |
||
| Hoạt động có chủ định | Giáo dục âm nhạc - Hát VĐ: Cá vàng bơi. - NH: Tôm, cá, cua thi tài. - TC: Đoán tên bạn hát. |
Khám phá khoa học - Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước. |
Làm quen văn học Thơ: “Rong và cá’ |
Tạo hình Cắt dán con cá. (Trang 18 ) |
Thể dục: - Chạy theo đường thẳng, bò chui qua cổng. |
||
| Làm quen với Toán Số lượng 5 (trang 13) |
|||||||
| Hoạt động vui chơi | PV: Cửa hàng bán thức ăn cho cá. BTLNT: Trái cây trộn sữa chua XD: Ao cá HT: Xếp hình, xem truyện tranh, lô tô, trang trí tranh, tranh so hình một số con vật sống dưới nước; Ghép tranh động vật. Chơi kidsmart: Ngôi nhà không gian và thời gian của Trudy “Căn phòng: Truy tìm hạt mứt đậu” NT: Nặn, vẽ, xé dán, tô màu về các con vật sống dưới nước. chơi với màu nước, hát múa các bài hát trong chủ đề. TN- KP: Câu cá, tạo các chú cá với nhiều chiếc lá khác nhau. |
||||||
| Vệ sinh ăn- ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||||
| Hoạt động chiều | T2: Hướng dẫn trò chơi mới: “Cho cá ăn”. Ôn Làm quen chữ cái V, SHNK: TDNĐ T3: Tổ chức phòng máy. Tổ chức phòng thư viện. T4: Ôn TTVS: Rửa tay. SHNK: Tiếng Anh T5: THNTH “Con vật sống dưới nước”. TDNĐ T6: Sinh hoạt tập thể - Rèn đội hình đội ngũ, nề nếp lớp. SHNK: Tiếng Anh |
||||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần. | ||||||
| Trả trẻ | Cho trẻ chơi tự do, lắp ráp các con vật; rèn kỹ năng sống, giáo dục BVMT, trao đổi PH thông tin cần thiết. |
||||||
Kế hoạch hoạt động tuần 4: Con ong chăm chỉ
Từ ngày 22/04- 26/04/2024
| THỨ ND |
Thứ hai 22/04/2024 |
Thứ ba 23/04/2024 |
Thứ tư 24/04/2024 |
Thứ năm 25/04/2024 |
Thứ sáu 26/04/2024 |
| Đón trẻ | - Đón trẻ vào lớp – Nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. - Chú ý tình trạng sức khỏe của trẻ. - Trao đổi với phụ huynh về chủ đề “Con ong chăm chỉ” để phụ huynh cung cấp kiến thức cho trẻ. - Chơi: Tập tầm vông. |
||||
| TD sang | Thở 3, tập thể dục theo nhạc bài “Chú ếch con” | ||||
Hoạt động ngoài trời |
- Quan sát con ong, con bướm - TCVĐ: cáo ơi ngủ à - Chơi tự do |
Thử nghiệm: Tự tạo bình chữa cháy. - TCVĐ: Kiến tha mồi - Chơi tự do |
- Quan sát hoa chuông vàng - TCVĐ: Kiến tha mồi Chơi tự do |
- Lao động thiên nhiên - TCVĐ: Kiến tha mồi - Chơi tự do |
Quan sát vườn rau của bé. - TCVĐ: cáo ơi ngủ à. - Chơi tự do |
Hoạt động có chủ định |
- Hát + VĐ : “Chị ong nâu và em bé” - Nghe hát: Gọi bướm - Trò chơi: Ai nhanh nhất. |
Khám phá khoa học Bé biết gì về con ong. |
Làm quen văn học Thơ: Đàn ong vàng chăm chỉ. |
Tạo hình Vẽ theo ý thích theo chủ đề (Trang 19) |
Thể dục giờ học Đi theo đường hẹp, bò chui qua cổng. |
| Làm quen với toán: Gộp hai nhóm trong phạm vi 5. |
|||||
| Hoạt động vui chơi | PV: Cửa hàng bán mật ong. BTLNT: Làm há cảo XD: Xây trang trại nuôi ong. HT: Xem sách tranh, tập kể chuyện về các loại côn trùng, phân nhóm các loại hình học, trò chơi “bàn cờ thông minh”, Chơi kidsmart: Ngôi nhà toán học của Millie “Căn phòng: lớn - vừa - nhỏ” NT: Vẽ, tô màu con ong; nặn con vật yêu thích, tập diễn rối, hát múa các bài hát theo chủ đề. TN-KP: Chơi với cát, vật chìm vật nổi. |
||||
| Vệ sinh ăn- ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||
| Hoạt động chiều | T2: Hướng dẫn trò chơi mới: “Kiến tha mồi”. Ôn nhận biết làm quen chữ cái R, SHNK: TDNĐ T3: Ôn vận động bài hát: Chị ong nâu và em bé. Tổ chức phòng thư viện. T4: Ôn TTVS: “Mặc áo, cài nút áo, cởi áo”. SHNK: Tiếng Anh T5: THNTH “Con ong chăm chỉ”. TDNĐ T6: Sinh hoạt tập thể - Rèn đội hình đội ngũ, nề nếp lớp. SHNK: Tiếng Anh |
||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần | ||||
| Trả trẻ | Cho trẻ chơi tự do, Rèn kỹ năng phân loại rác, giáo dục trẻ ứng phó biến đổi khí hậu, trao đổi PH thông tin cần thiết. | ||||