|
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian: 4 tuần Từ 30/03/2026 – 24/04/2026 |
|
CÁC CON VẬT SỐNG TRONG GIA ĐÌNH BÉ
30/03 - 03/04/2026 |
|
CON VẬT SỐNG TRONG RỪNG
13/04 - 17/04/2026 |
|
CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
06/04 - 10/04/2026 |
|
CHÚ ONG CHĂM CHỈ
20/04 - 24/04/2026 |
| THỨ ND |
Thứ hai 30/03/2026 |
Thứ ba 31/03/2026 |
Thứ tư 01/04/2026 |
Thứ năm 02/04/2026 |
Thứ sáu 03/04/2026 |
|||
| Đón trẻ | - Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. - Trò chuyện với trẻ về chủ đề “Thế giới động vật” và các con vật nuôi: Tên gọi, đặc điểm, ích lợi của các con vật nuôi, nhóm gia súc, nhóm gia cầm. Chơi trò chơi dân gian: Úp lá khoai. |
|||||||
| TDS | Thở 3, tay vai 2, bụng lườn 1, chân 2, bật 1. | |||||||
Hoạt động ngoài trời |
- Quan sát con gà mái. -TCVĐ: Ô tô và chim sẻ - Chơi tự do |
- Thử nghiệm: Nước “Tự tạo thước vạn hoa” - TCDG: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do |
- Quan sát con vịt - TCDG: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do |
- Lao động thiên nhiên - TCDG: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do |
- Quan sát con gà trống - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ - Chơi tự do |
|||
Hoạt động có chủ định |
Giáo dục âm nhạc - Hát + vỗ nhịp: Rửa mặt như mèo - Nghe hát: Gà gáy le te. - Trò chơi: Nốt nhạc vui. |
Khám phá khoa học - Tìm hiểu một số con vật nuôi trong gia đình. |
Phát triển ngôn ngữ KCTT: “Bé cho gà ăn” |
Tạo hình - Vẽ, tô màu con gà con (Trang 16) . |
Thể dục giờ học - Trườn sấp |
|||
| Làm quen với toán - Số lượng 3 (Trang 8) |
||||||||
| Hoạt động vui chơi | PV: Cửa hàng thức ăn vật nuôi. XD: Xây trại chăn nuôi. HT: Xem tranh, phân nhóm con vật tương ứng chấm tròn, chơi lô tô con vật nhóm gia súc, gia cầm. Chơi kidsmart: Happy kid “Căn phòng: Người bạn ngộ nghĩnh”. NT: Vẽ, nặn, ghép tranh con vật theo chủ đề, cùng cô làm mũ múa... TN- KP: Làm con trâu bằng lá mít, câu cá… |
|||||||
| Vệ sinh ăn- ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
|||||||
| Hoạt động chiều | T2: Hướng dẫn trò chơi mới: “Rồng rắn lên mây”. Nhận biết và làm quen chữ cái X, SHNK: TDNĐ T3: Tổ chức chơi phòng máy. T4: Ôn TTVS “Rửa tay”. SHNK: Tiếng Anh T5: THNTH “Các con vật sống trong gai đình bé”. SHNK: TDNĐ T6: Sinh hoạt tập thể - Rèn đội hình đội ngũ nề nếp lớp. SHNK: Tiếng Anh |
|||||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần. | |||||||
| Trả trẻ | Cho trẻ chơi tự do, xem các tập phim hoạt hình giáo dục BVMT, kỹ năng sống, giáo dục giới tính… trao đổi PH thông tin cần thiết. | |||||||
| THỨ ND |
Thứ hai 06/04/2026 |
Thứ ba 07/04/2026 |
Thứ tư 08/04/2026 |
Thứ năm 09/04/2026 |
Thứ sáu 10/04/2026 |
||
| Đón trẻ | - Đón trẻ vào lớp – Nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. - Chú ý tình trạng sức khỏe của trẻ. - Trò chuyện với trẻ về các con vật nào sống dưới nước. - Cho trẻ hát, đọc thơ về các con vật nào sống dưới nước. Chơi: Chi chi chành chành. |
||||||
| TD sang | Thở 3, tập thể dục theo nhạc bài “Chú ếch con” | ||||||
Hoạt động ngoài trời |
- Quan sát con cá - TCVĐ: Thỏ đổi lồng. - Chơi tự do |
Thử nghiệm: Tự tạo sương mù dạng nước. - TCVĐ: Cho cá ăn - Chơi tự do |
- Quan sát con rùa - TCVĐ: Cho cá ăn - Chơi tự do |
- Lao động thiên nhiên - TCVĐ:Cho cá ăn - Chơi tự do |
- Quan sát con ốc - TCVĐ: thỏ đổi lồng. - Chơi tự do |
||
| Hoạt động có chủ định | Giáo dục âm nhạc - Dạy hát: Cá vàng bơi. - NH: Tôm, cá, cua thi tài. - TC: Đoán tên bạn hát. |
Khám phá khoa học - Tìm hiểu một số con vật sống dưới nước. |
Làm quen văn học Thơ: “Rong và cá’ |
Tạo hình Cắt dán con cá. (Trang 18 ) |
Thể dục: - Đi ngang bước dồn theo trò chơi chọn quả |
||
| Làm quen với Toán Số lượng 4 (trang 9) |
|||||||
| Hoạt động vui chơi | PV: Cửa hàng bán thức ăn cho cá. XD: Xây ao cá HT: Xếp hình, xem truyện tranh, lô tô, trang trí tranh, tranh so hình một số con vật sống dưới nước; Ghép tranh động vật. Chơi kidsmart: Ngôi nhà không gian và thời gian của Trudy “Căn phòng: Truy tìm hạt mứt đậu” NT: Nặn, vẽ, xé dán, tô màu về các con vật sống dưới nước. chơi với màu nước, hát múa các bài hát trong chủ đề. TN- KP: Câu cá, tạo các chú cá với nhiều chiếc lá khác nhau. |
||||||
| Vệ sinh ăn- ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||||
| Hoạt động chiều | T2: Hướng dẫn trò chơi mới: “Cho cá ăn”. Làm quen chữ cái V, SHNK: TDNĐ T3: Ôn bài hát, bài thơ T4: Ôn TTVS: Rửa tay. SHNK: Tiếng Anh T5: THNTH “Con vật sống dưới nước”. TDNĐ T6: Sinh hoạt tập thể - Rèn đội hình đội ngũ, nề nếp lớp. SHNK: Tiếng Anh |
||||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần. | ||||||
| Trả trẻ | Cho trẻ chơi tự do, lắp ráp các con vật; rèn kỹ năng sống, giáo dục ATGT, BVMT, trao đổi PH thông tin cần thiết. | ||||||
| THỨ ND |
Thứ hai 13/04/2026 |
Thứ ba 14/04/2026 |
Thứ tư 15/04/2026 |
Thứ năm 16/04/2026 |
Thứ sáu 17/04/2026 |
|
| Đón trẻ | - Đón trẻ vào lớp – Nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. - Chú ý tình trạng sức khỏe của trẻ. - Trò chuyện với trẻ về các con vật nào sống trong rừng. - Cho trẻ hát, đọc thơ về các con vật nào sống trong rừng. Chơi: Bắt chước, tạo dáng. |
|||||
| TD sáng | Thở 3, tập thể dục theo nhạc bài “Chú ếch con” | |||||
Hoạt động ngoài trời |
- Quan sát cây khế. - TCVĐ: Quạ và gà con - Chơi tự do |
- Thử nghiệm: Tự tạo axit- ba zơ. - TCVĐ: Thỏ đổi lồng - Chơi tự do |
- Quan sát giàn bí xanh. - TCVĐ: Thỏ đổi lồng - Chơi tự do |
- Lao động thiên nhiên - TCVĐ: Thỏ đổi lồng - Chơi tự do |
- Quan sát cây dầu. - TCVĐ: Quạ và gà con - Chơi tự do |
|
| Hoạt động có chủ định | Giáo dục âm nhạc - Hát VĐ: “Chú voi con ở bản đôn”. - Nghe hát: Ta đi vào rừng xanh. - Trò chơi: Nghe âm thanh đoán tên bài hát. |
Khám phá khoa học - Tìm hiểu một số con vật sống trong rừng. |
Làm quen văn học - Kể chuyện: “Bác Gấu đen và hai chú thỏ” |
Tạo hình - Tô màu con hươu cao cổ. (Trang 17) |
Thể dục giờ học Đi trong đường hẹp, bật xa 30cm |
|
| Làm quen với toán Số lượng 5 (Trang 13) |
||||||
| Hoạt động vui chơi | PV: Cửa hàng bán vé. XD: Vườn thảo cầm viên HT: Chơi lô tô, ghép tranh về các con vật sống trong rừng. Chơi kidsmart: Happy kid “Căn phòng: Tập kể chuyện” NT: Dán tranh nhóm thú dữ, thú hiền; nặn con vật bằng , hát múa các bài hát theo chủ đề. TN: Tạo hình con rít bằng lá dừa. |
|||||
| Vệ sinh ăn- ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
|||||
| Hoạt động chiều | T2: Hướng dẫn trò chơi mới: “Thỏ đổi lồng”. Nhận biết và làm quen chữ cái R, SHNK: TDNĐ T3: Chơi phòng máy T4: Ôn TTVS “Lau mặt bằng khăn ướt”. SHNK: Tiếng Anh T5: THNTH “Con vật nào sống trong rừng”. SHNK: TDNĐ T6: Sinh hoạt tập thể. SHNK: Tiếng Anh |
|||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần | |||||
| Trả trẻ | Cho trẻ chơi tự do, xem các tập phim hoạt hình giáo dục về ATGT, BVMT, GDDD trao đổi PH thông tin cần thiết. | |||||
| THỨ ND |
Thứ hai 20/04/2026 |
Thứ ba 21/04/2026 |
Thứ tư 22/04/2026 |
Thứ năm 23/04/2026 |
Thứ sáu 24/04/2026 |
| Đón trẻ | - Đón trẻ vào lớp – Nhắc nhở trẻ chào cô, chào ba mẹ. - Chú ý tình trạng sức khỏe của trẻ. - Trao đổi với phụ huynh về chủ đề “Con ong chăm chỉ” để phụ huynh cung cấp kiến thức cho trẻ. - Chơi: Tập tầm vông. |
||||
| TD sang | Thở 3, tập thể dục theo nhạc bài “Chú ếch con” | ||||
Hoạt động ngoài trời |
- Quan sát con ong, con bướm - TCVĐ: cáo ơi ngủ à - Chơi tự do |
Thử nghiệm: Tự tạo bình chữa cháy. - TCVĐ: Kiến tha mồi - Chơi tự do |
- Quan sát hoa chuông vàng - TCVĐ: Kiến tha mồi Chơi tự do |
- Lao động thiên nhiên - TCVĐ: Kiến tha mồi - Chơi tự do |
Quan sát vườn rau của bé. - TCVĐ: cáo ơi ngủ à. - Chơi tự do |
Hoạt động có chủ định |
- Hát + VĐ : “Chị ong nâu và em bé” - Nghe hát: Gọi bướm - Trò chơi: Ai nhanh nhất. |
Khám phá khoa học Bé biết gì về con ong. |
Làm quen văn học Thơ: Đàn ong vàng chăm chỉ. |
Tạo hình Vẽ theo ý thích theo chủ đề (Trang 19) |
Thể dục giờ học Đi kiểng gót liên tục 3m. |
| Làm quen với toán: Gộp hai nhóm trong phạm vi 5. |
|||||
| Hoạt động vui chơi | PV: Cửa hàng bán mật ong. XD: Xây trang trại nuôi ong. HT: Xem sách tranh, tập kể chuyện về các loại côn trùng, phân nhóm các loại hình học, trò chơi “bàn cờ thông minh”, Chơi kidsmart: Ngôi nhà toán học của Millie “Căn phòng: lớn - vừa - nhỏ” NT: Vẽ, tô màu con ong; nặn con vật yêu thích, tập diễn rối, hát múa các bài hát theo chủ đề. TN-KP: Chơi với cát, vật chìm vật nổi. |
||||
| Vệ sinh ăn- ngủ trưa | - Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, lau tay. - Tổ chức ăn trưa: GD dinh dưỡng cho trẻ qua các món ăn hàng ngày. - Vệ sinh sau khi ăn: súc miệng đánh răng. |
||||
| Hoạt động chiều | T2: Hướng dẫn trò chơi mới: “Kiến tha mồi”. Ôn các chữ cái (Tr.31) SHNK: TDNĐ, T3: Ôn vận động bài hát: Chị ong nâu và em bé. T4: Ôn TTVS: “Mặc áo, cài nút áo, cởi áo”. SHNK: Tiếng Anh T5: THNTH “Con ong chăm chỉ”. TDNĐ T6: Sinh hoạt tập thể - Rèn đội hình đội ngũ, nề nếp lớp. SHNK: Tiếng Anh |
||||
| HĐNG | Nêu gương cuối ngày - nêu gương cuối tuần | ||||
| Trả trẻ | Cho trẻ chơi tự do, Rèn kỹ năng phân loại rác, giáo dục trẻ ứng phó biến đổi khí hậu, trao đổi PH thông tin cần thiết. | ||||
Tác giả: Ban biên tập
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn